Hình nền cho ageing
BeDict Logo

ageing

/ˈeɪdʒɪŋ/ /ˈeɪdʒɪn/

Định nghĩa

verb

Làm lão hóa, gây lão hóa, làm già đi.

Ví dụ :

Nỗi đau buồn làm chúng ta già đi.
noun

Sự làm lão hóa, sự tạo vẻ cổ.

Ví dụ :

Người thợ làm đồ nội thất đó chuyên về kỹ thuật tạo vẻ cổ, khiến những chiếc ghế mới trông như đã cũ và sờn потре với các loại thuốc nhuộm và kỹ thuật đặc biệt.
noun

Ví dụ :

Sự lão hóa da thường diễn ra nhanh hơn do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài.