Hình nền cho snubbed
BeDict Logo

snubbed

/snʌbd/

Định nghĩa

verb

Hắt hủi, coi thường, phớt lờ.

Ví dụ :

Maria cảm thấy bị hắt hủi khi đồng nghiệp đi ăn trưa mà không mời cô.