Hình nền cho stokers
BeDict Logo

stokers

/ˈstoʊkərz/

Định nghĩa

noun

Thợ đốt lò, người đốt than.

Ví dụ :

Những người thợ đốt lò làm việc không mệt mỏi trong phòng nồi hơi của con tàu, xúc than vào lò để giữ cho động cơ hơi nước hoạt động.
noun

Người cấp than, Thiết bị cấp than.

Ví dụ :

Nhà máy cũ vẫn còn dùng lò than nên phải dùng đến thiết bị cấp than tự động để đảm bảo than được đưa vào lò đều đặn và liên tục.