noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút khắc, trâm khắc. An engraving tool, a stylus. Ví dụ : "The artist carefully etched fine lines into the metal plate using a sharp stylet. " Người nghệ sĩ cẩn thận khắc những đường mảnh lên tấm kim loại bằng một chiếc bút khắc sắc bén. utensil writing art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi nhụy. A style of a plant's flower. Ví dụ : "The biology student carefully pointed to the stylet of the hibiscus flower in the diagram, explaining its role in pollination. " Trong sơ đồ, bạn sinh viên sinh học cẩn thận chỉ vào vòi nhụy của hoa dâm bụt và giải thích vai trò của nó trong quá trình thụ phấn. plant biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống thông, que thông. A slender medical probe or device. Ví dụ : "The doctor carefully inserted the stylet into the patient's vein to guide the catheter. " Bác sĩ cẩn thận đưa ống thông vào tĩnh mạch của bệnh nhân để dẫn đường cho ống thông tiểu. medicine device utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm, dao nhọn. A poniard or stiletto. Ví dụ : "The assassin concealed the slender stylet beneath his cloak, its sharp point glinting in the dim light. " Tên sát thủ giấu con dao găm mảnh dẻ dưới áo choàng, đầu nhọn của nó ánh lên trong ánh sáng lờ mờ. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi, kim chích. A stiff, slender organ of an animal. Ví dụ : "The entomologist carefully extracted the beetle's stylet to study its feeding habits. " Nhà côn trùng học cẩn thận rút vòi của con bọ cánh cứng ra để nghiên cứu tập tính ăn của nó. animal organ anatomy biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc