Hình nền cho swallowtails
BeDict Logo

swallowtails

/ˈswɑloʊˌteɪlz/ /ˈswɑːloʊˌteɪlz/

Định nghĩa

noun

Đuôi én.

Ví dụ :

Những con bướm sặc sỡ trong vườn, đặc biệt là những conđuôi én, là loài mà tôi thích ngắm nhất khi còn bé.
noun

Bướm phượng.

Ví dụ :

Trong vườn mùa hè, bướm phượng bay lượn giữa những bông hoa, phần đuôi cánh sau dài của chúng khiến ta dễ dàng nhận ra.