Hình nền cho tabled
BeDict Logo

tabled

/ˈteɪbəld/ /ˈteɪbld/

Định nghĩa

verb

Lập bảng, đưa vào bảng.

Ví dụ :

Lập bảng thống kê các khoản tiền phạt.
verb

Trình, Đề xuất, Đưa ra thảo luận.

Ví dụ :

Ủy ban đã đưa đề xuất về bộ đồng phục học sinh mới ra để thảo luận sau, nhằm thu thập thêm ý kiến phản hồi từ học sinh.
verb

Ví dụ :

Quốc hội đã gác lại việc sửa đổi luật đó, nên họ sẽ không thảo luận về nó cho đến sau này.