Hình nền cho tabulate
BeDict Logo

tabulate

/ˈtæbjʊleɪt/ /-jə-/ /ˈtæbjʊlət/

Định nghĩa

noun

Viên thuốc, viên nén.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho tôi một viên thuốc để giúp giảm đau đầu.
noun

Tấm vách, San hô phiến.

A member of the order Tabulata.

Ví dụ :

Trong lớp khoa học, học sinh được học về nhiều loại san hô khác nhau, bao gồm cả san hô phiến, một loại san hô có cấu trúc lớp xếp chồng đặc trưng.
adjective

Ví dụ :

"The paleontologist studied the tabulate corals, noting their distinctive internal tabulae. "
Nhà cổ sinh vật học đã nghiên cứu các loài san hô dạng phiến, chú ý đến những vách ngăn bên trong đặc trưng của chúng.