Hình nền cho hems
BeDict Logo

hems

/hɛmz/

Định nghĩa

noun

Hắng giọng, tiếng hắng giọng.

Ví dụ :

Cô giáo dừng lại, và âm thanh duy nhất trong lớp là một loạt tiếng hắng giọng lo lắng khi học sinh chờ cô thông báo kết quả bài kiểm tra.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim loại đã thêm những viền gấp chắc chắn vào mép tấm thép để tránh gây đứt tay và làm cho nó bền hơn.