Hình nền cho tailgating
BeDict Logo

tailgating

/ˈteɪlˌɡeɪtɪŋ/ /ˈteɪlˌɡædɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bám đuôi, chạy xe bám đuôi.

Ví dụ :

Cái thằng ngốc đó cứ bám đuôi xe tôi suốt năm phút nay rồi.
verb

Ví dụ :

Bộ phận tuân thủ đã điều tra người môi giới sau khi nghi ngờ anh ta ăn theo các giao dịch mua cổ phiếu lớn của khách hàng để tư lợi từ biến động giá.