Hình nền cho tailgate
BeDict Logo

tailgate

/ˈteɪlˌɡeɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa sau xe tải đang mở, giúp việc chất đồ tạp hóa lên xe dễ dàng hơn.
noun

Cửa xả nước, cửa hạ lưu (của âu thuyền).

Ví dụ :

Người điều khiển âu thuyền cẩn thận theo dõi mực nước khi thuyền đi qua, đảm bảo cửa xả nước hạ lưu mở trơn tru để xả nước ra.
verb

Đi theo sau, bám đuôi (khi qua cửa kiểm soát).

Ví dụ :

Thấy tay anh ấy bận rộn, John đã cố bám đuôi Mary đi qua cửa an ninh, hy vọng cô ấy không để ý.
verb

Ví dụ :

Nữ môi giới bị sa thải sau khi bị phát hiện ăn theo lệnh, mua cùng một cổ phiếu cho tài khoản cá nhân ngay sau khi bán nó cho khách hàng với giá thấp hơn.