Hình nền cho wildcat
BeDict Logo

wildcat

/ˈwaɪldˌkæt/

Định nghĩa

noun

Mèo rừng.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi đã thấy một con mèo rừng biến mất vào trong những tán cây.
noun

Đội hình wildcat, đội hình tấn công đặc biệt.

Ví dụ :

Trong pha bóng cuối cùng, đội bóng bầu dục đã gây bất ngờ cho tất cả mọi người khi sử dụng đội hình tấn công đặc biệt wildcat, khiến hàng phòng ngự đối phương trở tay không kịp.
noun

Tiền giấy vô giá trị, tiền giấy của ngân hàng vô giá trị.

Clipping of wildcat money, notes issued by a wildcat bank.

Ví dụ :

Trong những năm 1850, người ta thường ngại nhận tiền giấy vô giá trị khi thanh toán vì sợ ngân hàng phát hành nó sẽ phá sản.
adjective

Ví dụ :

Công ty từ chối đầu tư vào dự án đó, vì lo sợ nó là một kế hoạch tự do và đầy rủi ro, ít có khả năng thành công.
adjective

Tự chế, thủ công.

Ví dụ :

Anh ấy dành ngày cuối tuần để nạp lại đạn và thử nghiệm các thiết kế hộp đạn tự chế, nhằm cải thiện độ chính xác cho khẩu súng trường tùy chỉnh của mình.
noun

Đạn độ chế, đạn cải tiến.

Ví dụ :

Vì đạn sản xuất đại trà cho khẩu súng trường cổ của ông ấy không còn nữa, nên người thợ săn đã dùng một loại đạn độ chế mà ông tự tạo ra bằng cách thay đổi kích thước vỏ đạn thông thường.
noun

Đình công tự phát, đình công bất hợp pháp.

Ví dụ :

Công nhân nhà máy đã khởi xướng một cuộc đình công tự phát sau khi ban quản lý thông báo cắt giảm lương đột ngột, mặc dù ban lãnh đạo công đoàn đã khuyên can.