Hình nền cho tenacity
BeDict Logo

tenacity

/təˈnæs.ɪ.ti/ /təˈnæsəti/

Định nghĩa

noun

Kiên trì, bền bỉ, dai dẳng.

Ví dụ :

Mặc dù đã trượt kỳ thi hai lần, sự kiên trì bền bỉ của anh ấy trong việc học cuối cùng cũng được đền đáp.
noun

Ví dụ :

Sự bền chắc của cái nồi đất giúp nó chịu được sự va chạm mạnh trong quá trình chuyển nhà.
noun

Ví dụ :

Độ bền kéo của dầm thép là yếu tố then chốt giúp nâng đỡ trọng lượng của cây cầu.