verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền trực tiếp, Kết nối trực tiếp. Short for mainline. Ví dụ : "The electrician will mains the new wiring directly into the power grid this afternoon. " Chiều nay, thợ điện sẽ truyền trực tiếp hệ thống dây điện mới vào lưới điện chính. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi chính, chuyên chơi. To mainly play a specific character, or side, during a game. Ví dụ : "He mains the same character as me in that game." Anh ấy chơi chính nhân vật đó trong game đó, giống như tôi. game computing internet entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cấp thành đường chính. Of a road: to convert into a main or primary road. Ví dụ : "The town council plans to mains the old dirt track connecting the two villages to improve access and safety for residents. " Hội đồng thị trấn có kế hoạch nâng cấp thành đường chính con đường đất cũ nối liền hai ngôi làng để cải thiện việc đi lại và an toàn cho người dân. way traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính, chủ yếu, phần lớn. That which is chief or principal; the chief or main portion; the bulk, the greater part, gross. Ví dụ : "The mains of the school's energy consumption come from the air conditioning units in the summer. " Phần lớn năng lượng tiêu thụ của trường đến từ các máy điều hòa nhiệt độ vào mùa hè. amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ống chính, đường dây chính. A large cable or pipe providing utility service to an area or a building, such as a water main or electric main. Ví dụ : "The plumber had to shut off the mains before he could fix the leaky pipe in the basement. " Thợ sửa ống nước phải khóa đường ống nước chính trước khi có thể sửa ống nước bị rò rỉ dưới tầng hầm. utility building service energy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món chính. Short for main course. Ví dụ : "I had scampi and chips for my main and a slice of cheesecake for dessert." Tôi đã ăn tôm rim và khoai tây chiên cho món chính, rồi tráng miệng bằng một lát bánh cheesecake. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biển khơi, đại dương. The high seas. Ví dụ : "The small fishing boat bravely ventured out into the mains to seek a large catch. " Chiếc thuyền đánh cá nhỏ bé dũng cảm ra khơi, tiến vào biển khơi, để tìm kiếm một mẻ cá lớn. nautical ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất liền, lục địa. The mainland. Ví dụ : ""After visiting the small island for a week, we took the ferry back to the mains." " Sau khi tham quan hòn đảo nhỏ một tuần, chúng tôi đi phà trở lại đất liền. geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồm chính. Short for mainsail. Ví dụ : "The sailor adjusted the mains to catch more wind, hoping to increase the boat's speed. " Người thủy thủ điều chỉnh buồm chính để đón được nhiều gió hơn, với hy vọng tăng tốc độ của thuyền. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, quyền năng, lực lượng. (except in might and main) Force, power, strength, violent effort. Ví dụ : "The rescuers, using all their mains, pulled the car out of the mud. " Đội cứu hộ, dùng hết sức mạnh của mình, đã kéo chiếc xe ra khỏi bùn. energy ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái, ván, lượt. A hand or match in a game of dice. Ví dụ : ""After three disappointing mains in the dice game, he was finally able to get a good score." " Sau ba ván đổ xí ngầu toàn điểm xấu, cuối cùng anh ấy cũng đổ được một ván điểm cao. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái chính, điểm chính. The largest throw in a match at dice; in the game of hazard, a number from one to nine called out by a person before the dice are thrown. Ví dụ : "In the old gambling hall, the man shouted, "Seven is my mains!" before the dice tumbled across the table. " Trong sòng bạc cũ, người đàn ông hô lớn, "Bảy là điểm chính của tôi!" trước khi xúc xắc lăn trên bàn. game number bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền cược. A stake played for at dice. Ví dụ : "Before the dice game started, each player contributed five dollars as their mains. " Trước khi bắt đầu trò chơi xí ngầu, mỗi người chơi góp năm đô la làm tiền cược. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu chính, trận đấu chính. A sporting contest or match, especially a cockfighting match. Ví dụ : "Context: While visiting a historical reenactment of rural life in the 1800s, I learned that "mains," or cockfighting matches, were a unfortunately common form of entertainment. " Khi tham quan một buổi tái hiện cuộc sống nông thôn những năm 1800, tôi biết rằng "mains," hay những trận chọi gà, là một hình thức giải trí phổ biến đáng buồn thời đó. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻng xúc tiền (của chủ ngân hàng). A banker's shovel for coins. Ví dụ : "The old banker used his mains to scoop a pile of gold coins into the counting tray. " Ông chủ ngân hàng già dùng xẻng xúc tiền của mình để xúc một đống tiền vàng vào khay đếm. utensil business finance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏ đựng nho. A basket for gathering grapes. Ví dụ : "The vineyard worker carefully filled the mains with the plump, ripe grapes before carrying them to the pressing area. " Người làm vườn cẩn thận đổ đầy những giỏ đựng nho bằng những chùm nho căng mọng, chín mữa rồi mang chúng đến khu vực ép nho. agriculture utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện lưới. The domestic electrical power supply. Ví dụ : "I plugged it into the mains and it blew up!" Tôi cắm nó vào điện lưới và nó nổ tung! utility technology electric electronics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ống chính, hệ thống ống dẫn nước chính. The pipes of a centralized water supply that transport the water to individual buildings. Ví dụ : "The construction crew dug up the street to repair the burst in the mains, leaving many homes without water. " Đội xây dựng đào đường lên để sửa chỗ vỡ đường ống nước chính, khiến nhiều nhà bị mất nước. utility building system architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món chính. The main course of a meal. Ví dụ : "After the appetizers, the waiter brought out the mains: roasted chicken and vegetable lasagna. " Sau khi chúng tôi ăn xong các món khai vị, người phục vụ mang ra món chính: gà nướng và lasagna rau củ. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điền trang. The farm attached to a mansion house. Ví dụ : "The owner of the grand mansion also managed the mains, overseeing the crops and livestock that provided for the estate. " Chủ nhân của dinh thự tráng lệ đó cũng quản lý điền trang, giám sát mùa màng và gia súc cung cấp cho toàn bộ cơ ngơi. property agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc