Hình nền cho mains
BeDict Logo

mains

/meɪnz/

Định nghĩa

verb

Truyền trực tiếp, Kết nối trực tiếp.

Ví dụ :

Chiều nay, thợ điện sẽ truyền trực tiếp hệ thống dây điện mới vào lưới điện chính.
verb

Nâng cấp thành đường chính.

Ví dụ :

Hội đồng thị trấn có kế hoạch nâng cấp thành đường chính con đường đất cũ nối liền hai ngôi làng để cải thiện việc đi lại và an toàn cho người dân.
noun

Đường ống chính, đường dây chính.

Ví dụ :

Thợ sửa ống nước phải khóa đường ống nước chính trước khi có thể sửa ống nước bị rò rỉ dưới tầng hầm.
noun

Ví dụ :

Trong sòng bạc cũ, người đàn ông hô lớn, "Bảy là điểm chính của tôi!" trước khi xúc xắc lăn trên bàn.
noun

Đấu chính, trận đấu chính.

Ví dụ :

Khi tham quan một buổi tái hiện cuộc sống nông thôn những năm 1800, tôi biết rằng "mains," hay những trận chọi gà, là một hình thức giải trí phổ biến đáng buồn thời đó.
noun

Đường ống chính, hệ thống ống dẫn nước chính.

Ví dụ :

Đội xây dựng đào đường lên để sửa chỗ vỡ đường ống nước chính, khiến nhiều nhà bị mất nước.