Hình nền cho trashed
BeDict Logo

trashed

/tɹæʃt/

Định nghĩa

verb

Vứt bỏ, thải, loại bỏ.

Ví dụ :

Anh ấy vứt bỏ tờ giấy nhàu nát sau khi nhận ra bức vẽ của mình không ra gì.
verb

Tàn phá, làm bừa bộn.

Ví dụ :

"The burglars trashed the house."
Bọn trộm đã tàn phá ngôi nhà, làm cho nó bừa bộn hết cả lên.