verb🔗ShareVứt bỏ, thải, loại bỏ. To discard."He trashed the crumpled paper after realizing his drawing was no good. "Anh ấy vứt bỏ tờ giấy nhàu nát sau khi nhận ra bức vẽ của mình không ra gì.environmentitemactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTàn phá, làm bừa bộn. To make into a mess."The burglars trashed the house."Bọn trộm đã tàn phá ngôi nhà, làm cho nó bừa bộn hết cả lên.actionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVùi dập, đánh bại hoàn toàn, hạ đo ván. To beat soundly in a game."Our team trashed the other team in the basketball game last night. "Đội của chúng tôi đã vùi dập đội kia trong trận bóng rổ tối qua.gamesportentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSỉ nhục, xúc phạm, phỉ báng. To disrespect someone or something"The celebrity trashed the restaurant online after they got their order wrong. "Người nổi tiếng đó đã sỉ nhục nhà hàng trên mạng sau khi họ làm sai món ăn của cô ấy/anh ấy.attitudeactioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDọn sạch, vứt bỏ. To free from trash, or worthless matter; hence, to lop; to crop."to trash the rattoons of sugar cane"Loại bỏ những mầm mía vô giá trị.environmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVùi dập, chà đạp, coi như rác rưởi. To treat as trash, or worthless matter; hence, to spurn, humiliate, or crush."The angry customer trashed the faulty product, throwing it on the floor in frustration. "Người khách hàng tức giận đã vùi dập cái sản phẩm lỗi, ném nó xuống sàn một cách bực tức.attitudeactionvaluewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCản trở, gây khó khăn, làm vướng víu. To hold back by a trash or leash, as a dog in pursuing game; hence, to retard, encumber, or restrain; to clog; to hinder vexatiously."The heavy backpack trashed Maria's progress as she raced to catch the bus. "Chiếc ba lô nặng trịch đã cản trở bước tiến của Maria khi cô ấy chạy đua để bắt xe buýt.actionanimalsportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSay, xỉn, say khướt. Drunk."He got completely trashed at the party last night and couldn't remember anything this morning. "Tối qua anh ấy say khướt ở bữa tiệc, sáng nay chẳng nhớ gì cả.drinkhumanconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc