verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, rung, ngân. To produce or cause to produce a sharp vibrating sound, like a tense string pulled and suddenly let go. Ví dụ : "The boy was twanging the rubber band on his ruler, making a distracting noise in class. " Cậu bé cứ búng sợi dây thun trên thước kẻ, tạo ra tiếng ồn gây mất tập trung trong lớp. sound music physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọng, nói giọng mũi. To have a nasal sound. Ví dụ : "The boy's voice was twanging loudly as he read the poem with a thick country accent. " Giọng của cậu bé ngọng mũi rất rõ khi cậu đọc bài thơ với chất giọng nhà quê đặc sệt. sound language phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói giọng, ngọng nghịu. To have a trace of a regional or foreign accent. Ví dụ : "Even after living in London for ten years, her voice was still twanging with a hint of her native Texas drawl. " Dù sống ở Luân Đôn mười năm rồi, giọng cô ấy vẫn còn phảng phất chất giọng Texas đặc trưng, nghe hơi ngọng nghịu. language phonetics sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, khảy. To play a stringed musical instrument by plucking and snapping. Ví dụ : "He was idly twanging the guitar strings, trying to find the right tune. " Anh ấy đang lơ đãng khảy nhẹ dây đàn guitar, cố gắng tìm ra giai điệu phù hợp. music sound action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng đàn, tiếng nảy. A sound that twangs. Ví dụ : "We could hear the twangings of guitars from the studio." Chúng tôi nghe thấy tiếng đàn guitar nảy vang vọng từ phòng thu. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Coong coong, the thé. (of a sound) twangy Ví dụ : "The old screen door made a twanging sound as it slammed shut behind her. " Cánh cửa lưới cũ kêu coong coong khi sập mạnh sau lưng cô ấy. sound music language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc