Hình nền cho twanging
BeDict Logo

twanging

/ˈtwæŋɪŋ/ /ˈtwæŋɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cậu bé cứ búng sợi dây thun trên thước kẻ, tạo ra tiếng ồn gây mất tập trung trong lớp.