noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bật, tiếng dây đàn, tiếng nảy. The sharp, quick sound of a vibrating tight string, for example, of a bow or a musical instrument. Ví dụ : "The banjo player's twangs filled the room. " Tiếng nảy dây đàn banjo của người chơi nhạc lấp đầy cả căn phòng. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng đàn guitar điện, tiếng rung đặc trưng của đàn guitar điện. A particular sharp vibrating sound characteristic of electric guitars. Ví dụ : "The electric guitar solo was full of bright, energetic twangs that made everyone want to dance. " Đoạn solo guitar điện tràn ngập những tiếng rung đặc trưng, tươi sáng và đầy năng lượng khiến ai cũng muốn nhún nhảy. music sound electric electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọng vùng miền, âm điệu địa phương. A trace of a regional or foreign accent in someone's voice. Ví dụ : "Despite having lived in Canada for 20 years, he still has that Eastern-European twang in his voice." Dù đã sống ở Canada 20 năm, giọng anh ấy vẫn còn âm điệu Đông Âu đặc trưng. language linguistics phonetics sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm mũi, giọng mũi. The sound quality that appears in the human voice when the epilaryngeal tube is narrowed. Ví dụ : "The singer's high notes were characterized by sharp, nasal twangs that some found unpleasant. " Những nốt cao của ca sĩ có đặc điểm là những âm mũi sắc, chói tai mà một số người thấy khó chịu. sound phonetics language physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị chát, vị khó chịu. A sharp, disagreeable taste or flavor. Ví dụ : "The old lemon had been sitting out too long, and its juice had bitter twangs that made my face scrunch up. " Quả chanh già để lâu quá nên nước cốt có vị chát khó chịu đến mức làm tôi nhăn cả mặt. sensation food quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, rung. To produce or cause to produce a sharp vibrating sound, like a tense string pulled and suddenly let go. Ví dụ : "The rubber band twangs loudly when I stretch it too far. " Sợi dây thun kêu "búng" lớn khi tôi kéo nó quá căng. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọng, nói giọng mũi. To have a nasal sound. Ví dụ : "The boy's voice twangs slightly, making him sound like he's talking through his nose. " Giọng của thằng bé hơi ngọng, nghe như thể nó đang nói qua mũi. sound language music phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói giọng, ngọng nghịu. To have a trace of a regional or foreign accent. Ví dụ : ""Even though she's lived in London for ten years, her speech still twangs with a hint of her native Scottish accent." " Dù đã sống ở Luân Đôn mười năm, giọng nói của cô ấy vẫn còn phảng phất âm hưởng xứ Scotland, nghe hơi ngọng nghịu một chút. language phonetics linguistics communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, khảy. To play a stringed musical instrument by plucking and snapping. Ví dụ : "My little brother impatiently twangs the strings of his new guitar while waiting for his lesson to start. " Trong lúc chờ giờ học bắt đầu, em trai tôi sốt ruột khảy những sợi dây đàn ghi-ta mới của nó. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc