Hình nền cho twangs
BeDict Logo

twangs

/twæŋz/

Định nghĩa

noun

Tiếng bật, tiếng dây đàn, tiếng nảy.

Ví dụ :

"The banjo player's twangs filled the room. "
Tiếng nảy dây đàn banjo của người chơi nhạc lấp đầy cả căn phòng.
noun

Tiếng đàn guitar điện, tiếng rung đặc trưng của đàn guitar điện.

Ví dụ :

Đoạn solo guitar điện tràn ngập những tiếng rung đặc trưng, tươi sáng và đầy năng lượng khiến ai cũng muốn nhún nhảy.
verb

Nói giọng, ngọng nghịu.

Ví dụ :

""Even though she's lived in London for ten years, her speech still twangs with a hint of her native Scottish accent." "
Dù đã sống ở Luân Đôn mười năm, giọng nói của cô ấy vẫn còn phảng phất âm hưởng xứ Scotland, nghe hơi ngọng nghịu một chút.