BeDict Logo

upstaging

/ʌpˈsteɪdʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho upstaging: Lấn át, làm lu mờ.
verb

Vì đứng quá xa về phía sau sân khấu, diễn viên cao hơn vô tình lấn át bạn diễn thấp bé của mình, khiến người diễn viên thấp phải quay lưng về phía khán giả.

Hình ảnh minh họa cho upstaging: Nâng giai đoạn, tăng giai đoạn.
 - Image 1
upstaging: Nâng giai đoạn, tăng giai đoạn.
 - Thumbnail 1
upstaging: Nâng giai đoạn, tăng giai đoạn.
 - Thumbnail 2
verb

Nâng giai đoạn, tăng giai đoạn.

Sau khi làm thêm các xét nghiệm, bác sĩ xác định khối u đã di căn, nâng giai đoạn ung thư của ông ấy từ giai đoạn II lên giai đoạn III.

Hình ảnh minh họa cho upstaging: Bị lu mờ, bị làm cho mất mặt.
noun

Bị lu mờ, bị làm cho mất mặt.

Cô dâu coi bài phát biểu quá dài dòng của em gái tại đám cưới là một hành động làm cô ấy bị lu mờ, cảm thấy lẽ ra sự chú ý nên dành cho cặp đôi hạnh phúc.