

upstaging
/ʌpˈsteɪdʒɪŋ/

verb
Vì đứng quá xa về phía sau sân khấu, diễn viên cao hơn vô tình lấn át bạn diễn thấp bé của mình, khiến người diễn viên thấp phải quay lưng về phía khán giả.

verb
Làm ra vẻ ta đây, khinh khỉnh, coi khinh.



verb
Nâng giai đoạn, tăng giai đoạn.

noun
Cô dâu coi bài phát biểu quá dài dòng của em gái tại đám cưới là một hành động làm cô ấy bị lu mờ, cảm thấy lẽ ra sự chú ý nên dành cho cặp đôi hạnh phúc.
