BeDict Logo

graving

/ˈɡɹeɪvɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho graving: Làm sạch đáy tàu, trét nhựa đường (cho đáy tàu).
verb

Làm sạch đáy tàu, trét nhựa đường (cho đáy tàu).

Các thủy thủ đã dành cả buổi sáng để làm sạch đáy chiếc thuyền đánh cá, cạo bỏ hà và rong biển trước khi trét một lớp nhựa đường bảo vệ mới.

Hình ảnh minh họa cho graving: Việc làm sạch đáy tàu, sự làm sạch đáy tàu.
noun

Việc làm sạch đáy tàu, sự làm sạch đáy tàu.

Xưởng đóng tàu cũ nổi tiếng với việc làm sạch đáy tàu kỹ lưỡng, đảm bảo mỗi con tàu đều đủ khả năng đi biển trước khi rời bến.