Hình nền cho knap
BeDict Logo

knap

/næp/

Định nghĩa

noun

Cú đánh, cái tát.

Ví dụ :

Cú đánh mạnh tay xuống bàn của đứa trẻ khiến con chó giật mình.
verb

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học đã học cách ghè đá lửa để tạo ra những công cụ sắc bén, giống như người xưa đã làm từ hàng ngàn năm trước.