noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, cái tát. A sharp blow or slap. Ví dụ : "The child's angry knap on the table startled the dog. " Cú đánh mạnh tay xuống bàn của đứa trẻ khiến con chó giật mình. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, đẽo. To shape a brittle material having conchoidal fracture, usually a mineral (flint, obsidian, chert etc.), by breaking away flakes, often forming a sharp edge or point. Ví dụ : "The archaeologist learned to knap flint into sharp tools, just like people did thousands of years ago. " Nhà khảo cổ học đã học cách ghè đá lửa để tạo ra những công cụ sắc bén, giống như người xưa đã làm từ hàng ngàn năm trước. archaeology geology material science technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ, đập. To rap or strike sharply. Ví dụ : "The carpenter knap the wood with his hammer to create a precise, clean cut. " Người thợ mộc gõ mạnh chiếc búa vào miếng gỗ để tạo ra một đường cắt sắc bén và chính xác. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắn, ngoạm, bẻ gãy. To bite; to bite off; to break short. Ví dụ : "The dog tried to knap the treat from my hand, but I pulled it away just in time. " Con chó định ngoạm lấy miếng bánh thưởng từ tay tôi, nhưng tôi đã rụt tay lại kịp thời. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu răng rắc, bẻ gãy. To make a sound of snapping. Ví dụ : "The dry twigs knapped under my feet as I walked through the woods. " Những cành cây khô kêu răng rắc dưới chân tôi khi tôi đi bộ trong rừng. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướu, cục, mấu. A protuberance; a swelling; a knob. Ví dụ : "The old wooden chair had a small knap on one of its legs where the varnish had peeled. " Cái ghế gỗ cũ có một cái mấu nhỏ trên một chân ghế, chỗ mà lớp vec-ni đã bị bong ra. appearance part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh đồi, chỏm đồi. The crest of a hill Ví dụ : "From the knap of the hill, we could see the whole valley stretched out below. " Từ đỉnh đồi, chúng tôi có thể nhìn thấy toàn bộ thung lũng trải dài phía dưới. geography area geology position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò, đồi nhỏ. A small hill Ví dụ : "The children loved to roll down the grassy knap behind the school. " Bọn trẻ thích lăn xuống cái gò cỏ sau trường. geography geology place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc