Hình nền cho fay
BeDict Logo

fay

/feɪ/

Định nghĩa

verb

Hợp, vừa vặn.

Ví dụ :

"The new key didn't quite fay the old lock, so I had to file it down a bit. "
Cái chìa khóa mới không được vừa với cái ổ khóa cũ, nên tôi phải giũa bớt đi một chút.