noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh A traditional South and East Asian unit of weight, based upon the load of a shoulder pole and varying by place and over time but usually standardized at about 60 kg. Ví dụ : "The merchant estimated he needed to transport five tans of rice to the market, which would be approximately 300 kilograms. " Người lái buôn ước tính ông ta cần vận chuyển năm gánh gạo đến chợ, tương đương khoảng 300 ki-lô-gam. unit mass history commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu vàng, rám nắng. A yellowish-brown colour. Ví dụ : "Her favourite pair of shoes comes in browns and tans. " Đôi giày yêu thích của cô ấy có màu nâu và các sắc thái nâu vàng nhạt. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nám da, sạm da. A darkening of the skin resulting from exposure to sunlight or similar light sources. Ví dụ : "She still has a tan from her vacation in Mexico." Cô ấy vẫn còn làn da rám nắng sau kỳ nghỉ ở Mexico. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ cây (chứa tanin). The bark of an oak or other tree from which tannic acid is obtained. Ví dụ : "The carpenter used oak tans to stain the wooden beams a rich brown. " Người thợ mộc đã dùng vỏ cây sồi (chứa tanin) để nhuộm màu nâu đậm cho những thanh gỗ. material substance plant agriculture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ загорать, rám nắng. To change to a tan colour due to exposure to the sun. Ví dụ : "No matter how long I stay out in the sun, I never tan. though I do burn." Dù tôi ở ngoài nắng bao lâu đi nữa, da tôi cũng không bao giờ rám nắng, mà chỉ bị cháy nắng thôi. appearance body weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc da. To change an animal hide into leather by soaking it in tannic acid. To work as a tanner. Ví dụ : "My grandfather tans hides using oak bark, a traditional method he learned as a boy. " Ông tôi thuộc da bằng vỏ cây sồi, một phương pháp truyền thống mà ông đã học từ khi còn bé. material process industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn, quất, cho ăn đòn. To spank or beat. Ví dụ : "The strict headmaster used to tans unruly students with a paddle. " Ngày xưa, ông hiệu trưởng nghiêm khắc thường cho ăn đòn những học sinh ngỗ nghịch bằng mái chèo. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành con, roi. A twig or small switch. Ví dụ : "The naughty boy snapped a few tans off the willow tree to use as pretend swords. " Cậu bé nghịch ngợm bẻ vài cành con từ cây liễu để làm kiếm đồ chơi. nature plant item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc