Hình nền cho aaa
BeDict Logo

aaa

/ɑː/

Định nghĩa

noun

Phình động mạch chủ bụng.

Ví dụ :

Bác sĩ của ông tôi đang theo dõi chặt chẽ chứng phình động mạch chủ bụng (AAA) của ông bằng siêu âm thường xuyên.
noun

Viết tắt của chứng thiếu máu bất sản mắc phải.

Ví dụ :

Sau nhiều xét nghiệm, bác sĩ chẩn đoán đứa trẻ mắc AAA, tức chứng thiếu máu bất sản mắc phải, và cần điều trị ngay lập tức để kích thích tủy xương sản sinh tế bào máu.