BeDict Logo

miscarrying

/ˌmɪsˈkæriɪŋ/ /mɪsˈkæriɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho miscarrying: Thất lạc, đi lạc, không đến được tay người nhận.
verb

Thất lạc, đi lạc, không đến được tay người nhận.

Tôi nghi ngờ hồ sơ xin việc của tôi đang bị thất lạc trong hệ thống thư nội bộ, vì đã hai tuần rồi mà sếp tôi vẫn chưa nhận được.