verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, tống. To deliver (someone or something) following a judicial decision. Ví dụ : "The court will addict the convicted man to a life of community service. " Tòa án sẽ tống người đàn ông bị kết án vào một cuộc đời phục vụ cộng đồng. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nghiện, làm cho nghiện. To devote (oneself) to a given activity, occupation, thing etc. Ví dụ : "Here are a few example sentences, keeping in mind your criteria: * "After a long day at work, she likes to addict herself to a good book to relax." This option shows someone consciously choosing to devote themselves to an activity. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thích đắm mình vào một cuốn sách hay để thư giãn. tendency mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nghiện, làm nghiện. To bind (a person or thing) to the service of something. Ví dụ : "The demanding video game is addicting many teenagers to a sedentary lifestyle. " Trò chơi điện tử đòi hỏi cao đó đang khiến nhiều thanh thiếu niên nghiện lối sống ít vận động. mind tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiện, làm cho nghiện, say mê. To devote or pledge (oneself) to a given person, cause etc. Ví dụ : "She addicted herself to studying every evening in order to pass the exam. " Cô ấy đã tự khiến mình nghiện việc học mỗi tối để có thể vượt qua kỳ thi. tendency mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nghiện, làm say mê. To devote (one's mind, talent etc.) to a given activity, occupation, thing etc. Ví dụ : "He was addicted to his studies, devoting all his time and energy to mastering calculus. " Anh ấy bị "nghiện" học, dồn hết thời gian và sức lực để giỏi môn giải tích. mind tendency action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nghiện, làm cho nghiện. To make (someone) become devoted to a given thing or activity; to cause to be addicted. Ví dụ : "The new video game quickly addicted her to hours of playtime each day. " Trò chơi điện tử mới nhanh chóng khiến cô ấy nghiện chơi hàng giờ mỗi ngày. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nghiện, làm nghiện. Causing addiction. Ví dụ : "The mobile game was so addicting that I couldn't put it down and ended up staying up all night playing. " Trò chơi điện thoại này gây nghiện đến nỗi tôi không thể rời mắt khỏi nó và cuối cùng thức cả đêm để chơi. tendency medicine mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc