Hình nền cho addicting
BeDict Logo

addicting

/əˈdɪktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tòa án sẽ tống người đàn ông bị kết án vào một cuộc đời phục vụ cộng đồng.
verb

Gây nghiện, làm cho nghiện.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, cô ấy thích đắm mình vào một cuốn sách hay để thư giãn.