Hình nền cho bodying
BeDict Logo

bodying

/ˈbɑdiɪŋ/ /ˈbɒdiɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hiện thân, thể hiện, hình thành.

Ví dụ :

Người thợ điêu khắc đang thể hiện đất sét, cẩn thận nắn nó để hình thành một dáng người.
verb

Ví dụ :

Thằng em trai cứ cố gắng xông lên áp sát anh trong game, nhưng chiến thuật thủ của anh đã hành nát chiến thuật của nó.