Hình nền cho cartwheels
BeDict Logo

cartwheels

/ˈkɑːrtwiːlz/

Định nghĩa

noun

Bánh xe của xe đẩy.

Ví dụ :

Người nông dân kiểm tra cẩn thận bánh xe của xe đẩy trước khi chất cỏ khô lên.
noun

Ví dụ :

Cô bé tập nhào lộn nghiêng trên bãi cỏ, cố gắng làm cho các vòng lộn thật thẳng hàng.