Hình nền cho chickenshit
BeDict Logo

chickenshit

/ˈtʃɪkənˌʃɪt/ /ˈtʃɪkɪnˌʃɪt/

Định nghĩa

noun

Chuyện vặt vãnh, điều tầm thường, thứ tồi tệ.

Ví dụ :

Việc cắt giảm ngân sách văn phòng phẩm thật là chuyện vặt vãnh; chúng ta đang nói về việc tiết kiệm vài đồng trong khi công ty kiếm được hàng triệu đô la.
noun

Đồ tép riu, thằng oắt con, loại nhãi nhép.

Ví dụ :

Ông sếp mới của chúng ta đúng là đồ tép riu; ông ta phạt những người đi muộn một phút và bắt chúng ta làm lại báo cáo chỉ vì những lỗi nhỏ nhặt nhất.
adjective

Hèn hạ, tầm thường, không đáng kể.

Ví dụ :

Quản lý nổi giận vì mấy chi tiết tào lao trong báo cáo của tôi, dù những điểm chính thì đúng hết và dự án thành công.