Hình nền cho coasted
BeDict Logo

coasted

/ˈkoʊstɪd/ /ˈkoʊstəd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Khi xe hết xăng, may mắn là tôi đã thả trôi xe được đến một trạm xăng gần đó.
verb

Ăn theo, ỷ lại, dựa dẫm.

Ví dụ :

Sau khi được điểm cao trong kỳ thi giữa kỳ, maria ăn theo qua phần còn lại của học kỳ, không học hành chăm chỉ như trước.