Hình nền cho coconuts
BeDict Logo

coconuts

/ˈkoʊkənʌts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thích ăn phần thịt dừa trắng và ngọt.
noun

Ví dụ :

Siêu thị bán dừa nguyên quả với lớp vỏ cứng màu nâu, đã sẵn sàng để được bổ ra lấy phần thịt ngọt và nước dừa mát lạnh.