Hình nền cho conjunctive
BeDict Logo

conjunctive

/kənˈdʒʌŋktɪv/ /kɒnˈdʒʌŋktɪv/

Định nghĩa

noun

Liên từ

Ví dụ :

Trong câu "Cà chua và khoai tây là rau," thì từ "và" là một liên từ.
adjective

Ví dụ :

Nhà thiên văn học đã ghi nhận sự xuất hiện giao hội của sao Kim và sao Mộc trên bầu trời vào sáng sớm.
adjective

Ví dụ :

"In French class, we learned that "je" is a conjunctive pronoun because it always comes directly before the verb, like in "je suis" (I am). "
Trong lớp tiếng Pháp, chúng tôi học rằng "je" là một đại từ liên hệ vì nó luôn đứng ngay trước động từ, ví dụ như trong "je suis" (tôi là).
adjective

Ví dụ :

"The teacher used a conjunctive verb when she said, "I wish it were Friday." "
Khi cô giáo nói "Ước gì hôm nay là thứ sáu," cô ấy đã dùng một động từ ở thể giả định, thể hiện một điều không có thật.
adjective

Tính kết hợp, thuộc phép nối.

Ví dụ :

Chương trình máy tính này sử dụng một bộ lọc kết hợp, yêu cầu cả hai điều kiện – đủ bộ nhớ và giấy phép hợp lệ – phải đúng thì nó mới chạy được.