noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập đoàn, liên minh, hiệp hội. An association or combination of businesses, financial institutions, or investors, for the purpose of engaging in a joint venture. Ví dụ : "A consortium of local banks and construction companies is building the new community center. " Một liên minh giữa các ngân hàng địa phương và công ty xây dựng đang xây dựng trung tâm cộng đồng mới. business organization economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp hội, liên minh. A similar arrangement among non-commercial institutions or organizations. Ví dụ : "The local hospitals and universities formed a research consortium to study cancer treatments. " Các bệnh viện và trường đại học địa phương đã thành lập một hiệp hội nghiên cứu để nghiên cứu các phương pháp điều trị ung thư. organization business group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập đoàn, hiệp hội. An association or society. Ví dụ : "The local schools formed a consortium to share resources and improve student outcomes. " Các trường học trong vùng đã thành lập một hiệp hội để chia sẻ nguồn lực và cải thiện kết quả học tập của học sinh. business organization society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền bạn đời. The right of a spouse to all the normal relationships with his or her mate. Ví dụ : "The accident severely impacted Mary's consortium with her husband, as he could no longer participate in the activities and intimacy they once shared. " Vụ tai nạn đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến quyền bạn đời của Mary với chồng, vì anh ấy không còn khả năng tham gia vào các hoạt động và sự thân mật mà họ từng có với nhau. family right law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ vi sinh vật cộng sinh, Nhóm cộng sinh vi sinh vật. A group of symbiotic microbes. Ví dụ : "The digestive consortium in the human gut helps break down food. " Nhóm cộng sinh vi sinh vật trong ruột người giúp phân hủy thức ăn. organism microorganism biology biochemistry group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc