BeDict Logo

cosmopolite

/kɑzˈmɑ.pəˌlaɪt/
Hình ảnh minh họa cho cosmopolite: Công dân thế giới, người có đầu óc quốc tế.
 - Image 1
cosmopolite: Công dân thế giới, người có đầu óc quốc tế.
 - Thumbnail 1
cosmopolite: Công dân thế giới, người có đầu óc quốc tế.
 - Thumbnail 2
noun

Công dân thế giới, người có đầu óc quốc tế.

Vốn là một người có đầu óc quốc tế, nổi tiếng với những chuyến đi khắp nơi và khả năng nói lưu loát nhiều ngôn ngữ, cô ấy dễ dàng kết nối với các học sinh đến từ nhiều nền văn hóa khác nhau trong trường quốc tế.

Hình ảnh minh họa cho cosmopolite: Mang tính quốc tế, có tính toàn cầu.
 - Image 1
cosmopolite: Mang tính quốc tế, có tính toàn cầu.
 - Thumbnail 1
cosmopolite: Mang tính quốc tế, có tính toàn cầu.
 - Thumbnail 2
adjective

Mang tính quốc tế, có tính toàn cầu.

Các nguồn tin tức của cô ấy cố tình mang tính quốc tế, lấy thông tin từ các nhà báo và quan điểm quốc tế, vượt xa cộng đồng địa phương của cô.