Hình nền cho crans
BeDict Logo

crans

/krænz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sáng nay, người đánh cá đã bán vài gánh (hoặc thùng) cá trích ở chợ, mỗi gánh chứa khoảng 750 con.
noun

Ví dụ :

Người thổi kèn túi đã thêm một đoạn luyến láy "cran's" tuyệt vời vào giai điệu, khiến nó nghe có vẻ công phu hơn.