BeDict Logo

derogated

/ˈdɛrəˌɡeɪtɪd/ /ˈdɛroʊˌɡeɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho derogated: Hạ thấp phẩm giá, làm mất giá trị bản thân.
verb

Hạ thấp phẩm giá, làm mất giá trị bản thân.

Bình thường anh ta luôn giữ thái độ chuyên nghiệp, nhưng trong lúc tranh cãi, anh ta đã hạ thấp phẩm giá bản thân bằng cách dùng những lời lẽ xúc phạm cá nhân.