Hình nền cho derogated
BeDict Logo

derogated

/ˈdɛrəˌɡeɪtɪd/ /ˈdɛroʊˌɡeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Bãi bỏ một phần, đình chỉ một phần.

Ví dụ :

Chính sách mới của trường đã bãi bỏ một phần quy định về trang phục cũ, giờ cho phép học sinh mặc quần jean vào thứ sáu.
verb

Hạ thấp phẩm giá, làm mất giá trị bản thân.

Ví dụ :

Bình thường anh ta luôn giữ thái độ chuyên nghiệp, nhưng trong lúc tranh cãi, anh ta đã hạ thấp phẩm giá bản thân bằng cách dùng những lời lẽ xúc phạm cá nhân.