noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu chó, người thích chó. A man who likes dogs or prefers dogs as pets, often as opposed to liking cats. Ví dụ : "My neighbor is a known dogmen; he has three German Shepherds but always complains about the neighborhood cats. " Hàng xóm của tôi là một người mê chó có tiếng; anh ấy nuôi tận ba con chó Becgie Đức nhưng lại hay phàn nàn về lũ mèo trong khu phố. animal person human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nuôi chó, người huấn luyện chó săn. A man who breeds, handles, or sells dogs; a greyhound or hunting dog handler. Ví dụ : "The dogmen carefully prepared their hounds for the upcoming greyhound race. " Những người huấn luyện chó săn cẩn thận chuẩn bị những con chó săn của họ cho cuộc đua chó săn sắp tới. animal job person sport agriculture business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người móc cáp, Công nhân móc cáp. An assistant to a crane operator, responsible for securing the crane's load and directing the operator. Ví dụ : "The dogmen carefully attached the steel beam to the crane, ensuring it was balanced before signaling the operator to lift. " Những người móc cáp cẩn thận móc dầm thép vào cần cẩu, đảm bảo nó cân bằng trước khi ra hiệu cho người vận hành nâng lên. job technical work industry machine building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người huấn luyện chó chọi. A man who trains dogs for the bloodsport of dogfighting. Ví dụ : "The dogmen were preparing the fighting dogs for the upcoming competition. " Những người huấn luyện chó chọi đang chuẩn bị những con chó chiến cho giải đấu sắp tới. animal sport inhuman person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chó, quái vật mình người đầu chó. An alleged cryptid that is part man, part dog. Ví dụ : "Local stories warned hikers to stay out of the woods after dark, whispering about sightings of dogmen. " Những câu chuyện địa phương cảnh báo người đi bộ đường dài không nên vào rừng sau khi trời tối, thì thầm về việc nhìn thấy người chó. mythology animal being inhuman supernatural nature story phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc