BeDict Logo

natures

/ˈneɪtʃərz/ /ˈneɪtʃɜːrz/
Hình ảnh minh họa cho natures: Bản chất, tính chất, thiên tính.
 - Image 1
natures: Bản chất, tính chất, thiên tính.
 - Thumbnail 1
natures: Bản chất, tính chất, thiên tính.
 - Thumbnail 2
noun

Dù cha mẹ đã cố gắng khuyến khích sự hợp tác, bản chất của bọn trẻ lại nghiêng về cạnh tranh hơn, thường dẫn đến những bất đồng.

Hình ảnh minh họa cho natures: Bản chất, tự nhiên, tạo hóa.
noun

Sách giáo khoa khoa học này khám phá sự tương tác phức tạp của tạo hóa, từ nguyên tử nhỏ nhất đến thiên hà lớn nhất.

Hình ảnh minh họa cho natures: Bản chất, tự nhiên, thiên tính.
 - Image 1
natures: Bản chất, tự nhiên, thiên tính.
 - Thumbnail 1
natures: Bản chất, tự nhiên, thiên tính.
 - Thumbnail 2
noun

Bọn trẻ phát triển mạnh mẽ trong chương trình học tại trường rừng, nơi việc học qua vui chơi và khám phá đã nuôi dưỡng một sự kết nối sâu sắc với bản chất tự nhiên của các loài cây và động vật xung quanh.

Hình ảnh minh họa cho natures: Thiên tính, bản chất, lòng tôn kính tự nhiên.
noun

Thiên tính, bản chất, lòng tôn kính tự nhiên.

Thiên tính yêu thương và lòng kính trọng tự nhiên của cô con gái đối với bà ngoại ốm yếu thể hiện rõ qua sự chăm sóc nhẹ nhàng và những lần thăm nom thường xuyên của cô.