Hình nền cho natures
BeDict Logo

natures

/ˈneɪtʃərz/ /ˈneɪtʃɜːrz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thiên nhiên không bao giờ nói dối (tức là không bao giờ che giấu sự thật).
noun

Ví dụ :

cha mẹ đã cố gắng khuyến khích sự hợp tác, bản chất của bọn trẻ lại nghiêng về cạnh tranh hơn, thường dẫn đến những bất đồng.
noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa khoa học này khám phá sự tương tác phức tạp của tạo hóa, từ nguyên tử nhỏ nhất đến thiên hà lớn nhất.
noun

Bản chất, tự nhiên, thiên tính.

Ví dụ :

Bọn trẻ phát triển mạnh mẽ trong chương trình học tại trường rừng, nơi việc học qua vui chơi và khám phá đã nuôi dưỡng một sự kết nối sâu sắc với bản chất tự nhiên của các loài cây và động vật xung quanh.
noun

Thiên tính, bản chất, lòng tôn kính tự nhiên.

Ví dụ :

Thiên tính yêu thương và lòng kính trọng tự nhiên của cô con gái đối với bà ngoại ốm yếu thể hiện rõ qua sự chăm sóc nhẹ nhàng và những lần thăm nom thường xuyên của cô.