Hình nền cho affinities
BeDict Logo

affinities

/əˈfɪnətiz/

Định nghĩa

noun

Thiện cảm, sự đồng điệu, mối liên hệ.

Ví dụ :

Mặc dù rất khác nhau, hai bạn cùng lớp phát hiện ra họ có sự đồng điệu mạnh mẽ với nhau vì cùng yêu thích sách và trò chơi điện tử.
noun

Thông gia, bên gia đình chồng/vợ.

Ví dụ :

"While Mark and Sarah aren't blood relatives, their relationship is considered one of affinities because Sarah is Mark's wife's sister. "
Mặc dù Mark và Sarah không phải là người thân ruột thịt, mối quan hệ của họ được xem là thông gia vì Sarah là em gái của vợ Mark.
noun

Sự tương đồng, mối liên hệ, sự gắn bó.

Ví dụ :

Những học sinh mới nhanh chóng nhận ra sự tương đồng trong sở thích về nghệ thuật và âm nhạc của họ, điều này đã dẫn họ đến việc tham gia cùng một câu lạc bộ ngoại khóa.
noun

Mối quan hệ, sự tương đồng, sự giống nhau.

Ví dụ :

Nghiên cứu DNA của chúng cho thấy những sự tương đồng lớn giữa loài gấu và loài chó, gợi ý rằng chúng có chung một tổ tiên.
noun

Sự tương đồng, mối liên hệ, sự giống nhau về cấu trúc.

Ví dụ :

Khoáng chất garnetolivine, thường được tìm thấy cùng nhau, có sự tương đồng lớn về cấu trúc, gợi ý rằng chúng hình thành trong điều kiện áp suất cao tương tự nhau sâu bên trong lòng đất.
noun

Ví dụ :

Do tính ái lực bộ xử lý, phần mềm chỉnh sửa video chạy nhanh hơn vì cùng một bộ xử lý liên tục xử lý các tác vụ nặng của nó, giảm thiểu tình trạng lỗi bộ nhớ cache.
noun

Tự đồng cấu afin.

An automorphism of affine space.

Ví dụ :

Vì các phép biến đổi afin bảo toàn tính song song và tỉ lệ, nên các tự đồng cấu afin được dùng trong đồ họa máy tính để làm nghiêng và thay đổi kích thước ảnh, đảm bảo rằng các đường thẳng vẫn là đường thẳng.