Hình nền cho fanfares
BeDict Logo

fanfares

/ˈfænˌfɛərz/ /ˈfænˌfɛəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Họ tấu một đoạn kèn hiệu ngắn để báo hiệu sự xuất hiện của nhà vua.
verb

Phô trương, thổi phồng, khoe khoang.

To embellish with fanfares.

Ví dụ :

Công ty đã chọn cách phô trương việc ra mắt sản phẩm mới của họ bằng một video trực tuyến hoành tráng và một chiến dịch truyền thông xã hội rầm rộ.
verb

Trình diễn bằng kèn, thổi kèn vang dội.

Ví dụ :

Đứa trẻ làm như thổi kèn vang dội để giới thiệu bức vẽ con khủng long của mình bằng cách giơ cao nó và bắt chước tiếng kèn trumpet.