noun🔗ShareƯa thích, người được yêu thích, vật cưng. A person or thing who enjoys special regard or favour.""Among my dogs, the golden retriever is one of my favourites because of its gentle nature." "Trong số những con chó của tôi, con chó golden retriever là một trong những con chó tôi cưng nhất vì tính cách hiền lành của nó.personthingvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười yêu thích, người được ưu ái, con cưng. A person who is preferred or trusted above all others."The teacher wasn't supposed to have favourites, but everyone knew Sarah was one of them because she always got praised. "Cô giáo không được phép có con cưng, nhưng ai cũng biết Sarah là một trong số đó vì cô ấy luôn được khen ngợi.personfamilycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỨng cử viên sáng giá, người được yêu thích nhất, ứng viên tiềm năng. A contestant or competitor thought most likely to win."The experienced athletes on the team were the favourites to win the championship. "Những vận động viên giàu kinh nghiệm trong đội là những ứng cử viên sáng giá cho chức vô địch.sportgameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMục ưa thích, dấu trang. A bookmark in a web browser."I save my most-visited school websites in my browser's favourites so I can find them quickly. "Tôi lưu những trang web trường học mà tôi truy cập thường xuyên nhất vào mục ưa thích (hay còn gọi là dấu trang) của trình duyệt web để có thể tìm chúng một cách nhanh chóng.computinginternettechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLọn tóc mai. (in the plural) A short curl dangling over the temples, fashionable in the reign of Charles II."The portrait of Charles II showed him sporting his signature long hair and distinctive favourites framing his face. "Bức chân dung vua Charles II cho thấy ông để mái tóc dài đặc trưng và những lọn tóc mai điệu nghệ обрамляющие gương mặt.appearancestylehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc