BeDict Logo

ferals

/ˈfɛrəlz/ /ˈfɪərəlz/
Hình ảnh minh họa cho ferals: Người sống ẩn dật, người sống tách biệt, người sống ngoài xã hội.
noun

Người sống ẩn dật, người sống tách biệt, người sống ngoài xã hội.

Cô thủ thư thì thầm rằng có một vài người sống ẩn dật trong rừng sâu, mỗi tháng chỉ ra thị trấn một lần để mua đồ dùng.

Hình ảnh minh họa cho ferals: Thú hóa, dạng thú.
 - Image 1
ferals: Thú hóa, dạng thú.
 - Thumbnail 1
ferals: Thú hóa, dạng thú.
 - Thumbnail 2
noun

Câu chuyện kể về một nhóm các nhân vật dạng thú phải khám phá tàn tích của xã hội sau khi loài người tuyệt chủng.