Hình nền cho flexions
BeDict Logo

flexions

/ˈflɛkʃənz/ /ˈflɛkʃnz/

Định nghĩa

noun

Sự co, sự gấp.

Ví dụ :

Huấn luyện viên yoga hướng dẫn cả lớp thực hiện một loạt các động tác co duỗi chân, gập đầu gối về phía ngực.
noun

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó chật vật để hiểu tiếng Latinh vì ngôn ngữ này có quá nhiều biến tố động từ thay đổi theo thì và ngôi.