Hình nền cho flossing
BeDict Logo

flossing

/ˈflɔsɪŋ/ /ˈflɑsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xỉa răng bằng chỉ nha khoa, dùng chỉ nha khoa làm sạch răng.

Ví dụ :

Trước bữa tối, cô ấy xỉa răng bằng chỉ nha khoa để loại bỏ các vụn thức ăn.
verb

Khoe khoang, phô trương, thể hiện.

Ví dụ :

Anh ta cứ khoe khoang chiếc đồng hồ đắt tiền mới của mình trong suốt cuộc họp, mặc dù nó chẳng liên quan gì đến nội dung thảo luận.