Hình nền cho funicular
BeDict Logo

funicular

/fjuːˈnɪkjʊlər/ /fəˈnɪkjʊlər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc tàu kéo đã nhanh chóng đưa du khách lên sườn đồi dốc đứng đến điểm ngắm cảnh, hai toa tàu phối hợp với nhau để cân bằng trọng lượng.
adjective

Thuộc về dây cáp, dùng dây cáp.

Ví dụ :

Khu nghỉ dưỡng trên núi cung cấp phương tiện di chuyển bằng cáp treo lên các sườn trượt tuyết, kéo người trượt tuyết lên dốc cao bằng một sợi cáp chắc chắn.
adjective

Ví dụ :

Nhà thực vật học đã kiểm tra mô có áo hạt của quả đậu đang phát triển, ghi nhận vai trò của nó trong việc nuôi dưỡng hạt giống đang lớn.