BeDict Logo

funicular

/fjuːˈnɪkjʊlər/ /fəˈnɪkjʊlər/
Hình ảnh minh họa cho funicular: Tàu kéo, tàu điện leo núi.
 - Image 1
funicular: Tàu kéo, tàu điện leo núi.
 - Thumbnail 1
funicular: Tàu kéo, tàu điện leo núi.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc tàu kéo đã nhanh chóng đưa du khách lên sườn đồi dốc đứng đến điểm ngắm cảnh, hai toa tàu phối hợp với nhau để cân bằng trọng lượng.

Hình ảnh minh họa cho funicular: Thuộc về dây cáp, dùng dây cáp.
 - Image 1
funicular: Thuộc về dây cáp, dùng dây cáp.
 - Thumbnail 1
funicular: Thuộc về dây cáp, dùng dây cáp.
 - Thumbnail 2
adjective

Thuộc về dây cáp, dùng dây cáp.

Khu nghỉ dưỡng trên núi cung cấp phương tiện di chuyển bằng cáp treo lên các sườn trượt tuyết, kéo người trượt tuyết lên dốc cao bằng một sợi cáp chắc chắn.