Hình nền cho gaits
BeDict Logo

gaits

/ɡeɪts/

Định nghĩa

noun

Dáng đi, bước đi.

Ví dụ :

Những con ngựa thể hiện nhiều dáng đi khác nhau, từ bước đi chậm rãi đến nước phi nước đại rất nhanh.
noun

Dáng đi, kiểu đi, bước đi (của ngựa).

Ví dụ :

Người cưỡi ngựa đã huấn luyện con ngựa của mình để thực hiện nhiều dáng đi khác nhau, bao gồm bước đi nước kiệu và bước phi nước đại.