noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đai bụng. A band passed under the belly of an animal, which holds a saddle or a harness saddle in place. Ví dụ : "The rider tightened the girth on the horse's saddle before mounting. " Người cưỡi ngựa siết chặt đai bụng yên ngựa của con ngựa trước khi leo lên. animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng, vòng bụng. The part of an animal around which the girth fits. Ví dụ : "The horse's girth is measured to ensure the saddle fits comfortably. " Vòng bụng của con ngựa được đo để đảm bảo yên ngựa vừa vặn thoải mái. animal part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng bụng, số đo vòng bụng, bề ngang. One's waistline circumference, most often a large one. Ví dụ : "The gymnast's impressive girth made her a standout performer. " Vòng bụng ấn tượng của nữ vận động viên thể dục dụng cụ đó khiến cô ấy trở nên nổi bật. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đai, dầm ngang nhỏ. A small horizontal brace or girder. Ví dụ : "The carpenter added a small girth to support the wobbly shelf. " Để đỡ cái kệ lung lay, người thợ mộc đã thêm một cái đai ngang nhỏ. architecture structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu vi, vòng bụng. The distance measured around an object. Ví dụ : "The bicycle tire's girth was too wide for the narrow bike path. " Chu vi lốp xe đạp quá lớn, không vừa với con đường dành cho xe đạp hẹp. body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dài chu trình ngắn nhất. The length of the shortest cycle in a graph. Ví dụ : "The research paper discussed how adding a single edge to the social network graph significantly reduced its girth, indicating a much shorter chain of connections needed to form a closed loop of relationships. " Bài nghiên cứu thảo luận về việc thêm một cạnh duy nhất vào đồ thị mạng xã hội đã làm giảm đáng kể độ dài chu trình ngắn nhất của nó, cho thấy chỉ cần một chuỗi kết nối ngắn hơn nhiều để tạo thành một vòng quan hệ khép kín. math technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, thắt, ôm lấy. To bind as if with a girth or band. Ví dụ : "The stablehand had to girth the saddle tightly to the horse before the rider could mount. " Người giữ ngựa phải thắt chặt dây cương quanh bụng con ngựa thật kỹ trước khi người cưỡi có thể leo lên. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc