Hình nền cho handballs
BeDict Logo

handballs

/ˈhændbɔlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi và bạn bè thường chơi bóng ném ở phòng tập thể dục của trường sau giờ học.
noun

Ví dụ :

Trong giờ thể dục, học sinh được học luật chơi bóng ném, môn thể thao mà các em sẽ dùng tay đập bóng vào tường ngoài của trường.
noun

Đấm bóng, chuyền bóng bằng tay.

Ví dụ :

Trong trận bóng bầu dục Úc, cầu thủ đó đã có vài pha đấm bóng chính xác cho đồng đội của mình, đưa bóng tiến về phía trước sân.
noun

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chơi đánh banh đũa vào bức tường gạch, vẽ sân bằng phấn trên vỉa hè.