Hình nền cho handball
BeDict Logo

handball

/ˈhændbɔl/ /ˈhændˌbɔl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội thể thao của trường đã tập luyện bóng ném, tập trung vào kỹ thuật chuyền bóng và các chiến thuật ghi bàn.
noun

Chạm tay vào bóng, Lỗi dùng tay.

Ví dụ :

Trọng tài thổi còi và phạt lỗi chạm tay vào bóng đối với hậu vệ vì anh ta đã dùng tay để cản bóng.
verb

Bốc xếp thủ công, Bốc dỡ hàng bằng tay.

Ví dụ :

xe tải giao hàng đến muộn và không có cầu nâng, nên đội kho phải bốc xếp thủ công những thùng sách từ xe tải lên các pallet.