Hình nền cho hoofs
BeDict Logo

hoofs

/hufs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tiếng móng guốc ngựa lộp cộp trên đường lát đá cuội.
verb

Phất bóng lên, phá bóng lên.

Ví dụ :

Quá tuyệt vọng muốn phá bóng khỏi phần sân nhà, hậu vệ đã phất mạnh quả bóng lên phía trước, hy vọng có ai đó của đội mình có thể đón được.