noun🔗ShareSinh vật không chân. A creature without feet"The museum exhibit featured various impeds, including a fascinating display of snakes from around the world. "Triển lãm của bảo tàng trưng bày nhiều sinh vật không chân, trong đó có một bộ sưu tập rắn từ khắp nơi trên thế giới rất thú vị.mythologyinhumanbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGhép, cấy, bổ sung. Engrafted, eked, implanted; supplemented by imping."The bird's wing, imped with carefully placed feathers, allowed it to finally fly again. "Đôi cánh của con chim, được bổ sung bằng những chiếc lông vũ được gắn cẩn thận, cuối cùng đã giúp nó có thể bay trở lại.languagetechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhép, cấy, trồng. To plant or engraft."The gardener carefully imped the new rose bud onto the stronger stem to create a more resilient plant. "Người làm vườn cẩn thận ghép nụ hồng mới vào thân cây khỏe hơn để tạo ra một cây hoa hồng khỏe mạnh hơn.agricultureplantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhép, cấy, trồng. To graft, implant; to set or fix."The gardener carefully imped the young rose bud onto the stronger rootstock. "Người làm vườn cẩn thận ghép nụ hồng non lên gốc ghép khỏe mạnh hơn.actiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGắn lông (vào cánh chim). To engraft (feathers) into a bird's wing."The ornithologist carefully imped new feathers into the injured bird's wing. "Nhà điểu học cẩn thận gắn thêm lông mới vào cánh chim bị thương.animalbirdtechnicalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCủng cố, tăng cường, mở rộng. To eke out, strengthen, enlarge."To imped his savings, Mark took on a weekend job. "Để củng cố tiền tiết kiệm của mình, Mark đã nhận thêm một công việc làm vào cuối tuần.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc