Hình nền cho insular
BeDict Logo

insular

/ˈɪnsjələ/ /ˈɪnsjəlɚ/

Định nghĩa

noun

Người dân đảo, dân đảo.

Ví dụ :

Hòn đảo tổ chức lễ hội, mời cả dân đảo và du khách đến chung vui để tôn vinh nền văn hóa độc đáo của họ.
adjective

Thuộc đảo, có tính chất hải đảo.

Ví dụ :

Nền văn hóa mang đậm tính chất hải đảo của quốc gia đảo nhỏ bé này, hình thành qua hàng thế kỷ bị cô lập, khác biệt rõ rệt so với văn hóa của đất liền.
adjective

Hẻo lánh, cô lập, khép kín, bảo thủ.

Ví dụ :

Cộng đồng khép kín của thị trấn nhỏ ít liên hệ với thành phố lớn, thích giữ gìn những truyền thống riêng của mình.